Ngân hàng TMCP Đầu tư
và Phát triển Việt Nam

BẢN ĐIỀU KHOẢN, ĐIỀU KIỆN CHUNG VỀ MỞ, SỬ DỤNG TÀI KHOẢN THANH TOÁN, THẺ TÍN DỤNG VÀ ĐĂNG KÝ DỊCH VỤ TẠI BIDV DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN THÔNG QUA ỨNG DỤNG VETC

Hiệu lực từ ngày 14/07/2026

Bản điều khoản, điều kiện chung về mở, sử dụng tài khoản thanh toán, thẻ tín dụng và đăng ký dịch vụ tại BIDV dành cho Khách hàng cá nhân thông qua ứng dụng VETC (sau đây gọi là Bản điều khoản, điều kiện chung) bao gồm các nội dung BIDV công bố từng thời kỳ áp dụng với Khách hàng cá nhân được phép mở, sử dụng tài khoản thanh toán, thẻ tín dụng và đăng ký dịch vụ của BIDV thông qua ứng dụng VETC. Bao gồm các cấu phần như sau:

Phần A – Điều khoản, điều kiện chung

Phần B – Điều khoản, điều kiện về mở và sử dụng tài khoản thanh toán (Sau đây gọi là Điều khoản, điều kiện TKTT)

Phần C – Điều khoản, điều kiện về sử dụng dịch vụ ngân hàng trực tuyến và hình thức xác nhận (Sau đây gọi là Điều khoản, điều kiện ngân hàng trực tuyến)

Phần D – Điều khoản, điều kiện về sử dụng dịch vụ ngân hàng qua tổng đài (Sau đây gọi là Điều khoản, điều kiện tổng đài)

Phần E – Điều khoản, điều kiện về cấp hạn mức tín dụng, phát hành và sử dụng thẻ tín dụng (Sau đây gọi là Điều khoản, điều kiện thẻ)

PHẦN A. ĐIỀU KHOẢN, ĐIỀU KIỆN CHUNG

Điều 1. Giải thích từ ngữ

Điều 2. Nguyên tắc áp dụng Bản điều khoản, điều kiện chung

Bằng việc ký, xác nhận vào Đề nghị kiêm hợp đồng mở, sử dụng tài khoản thanh toán, thẻ tín dụng và đăng ký dịch vụ tại BIDV dành cho khách hàng cá nhân thông qua ứng dụng VETC, Khách hàng cam kết:

Điều 3. Giải quyết tranh chấp

Điều 4. Sự kiện bất khả kháng

Điều 5. Miễn trừ trách nhiệm

BIDV được miễn trách trong các trường hợp Khách hàng không tuân thủ các nội dung tại Bản điều khoản, điều kiện chung này.

Điều 6. Hiệu lực của Đề nghị kiêm hợp đồng

Điều 7: Thỏa thuận về việc khách hàng sử dụng hình thức xác nhận giao dịch tại quầy bằng phương thức điện tử:

Bằng việc lựa chọn Dịch vụ “Xác nhận giao dịch tại quầy bằng phương thức điện tử” tại Thỏa thuận mở và sử dụng tài khoản thanh toán, đề nghị đăng ký sử dụng dịch vụ, Khách hàng đồng ý việc xác nhận giao dịch tại quầy bằng các phương thức điện tử theo quy định của BIDV trong từng thời kỳ, bao gồm:

- Xác nhận qua Ứng dụng BIDV SmartBanking;

- Xác nhận bằng Chữ ký số qua VNeID;

- Xác nhận bằng sinh trắc học và ký trên máy tính bảng/Tablet.

Đối với xác nhận bằng Chữ ký số qua VNeID: Khách hàng được sử dụng chữ ký số để xác nhận giao dịch mở tài khoản và đăng ký sử dụng dịch vụ tại kênh quầy tại BIDV bao gồm cả trường hợp Khách hàng lần đầu đăng ký dịch vụ tại BIDV.

2. Giá trị pháp lý:

2.1. Việc Khách hàng thực hiện xác nhận giao dịch tại quầy bằng bất kỳ phương thức điện tử nào do BIDV cung cấp được coi là sự chấp thuận hợp lệ, đầy đủ của Khách hàng đối với toàn bộ các thông tin của giao dịch mà khách hàng đã thực hiện xác nhận.

2.2. Việc khách hàng xác nhận giao dịch tại quầy bằng một trong các phương thức điện tử tại khoản 1 điều 7 nêu trên có giá trị pháp lý tương đương với chữ ký tay của Khách hàng trên chứng từ giấy, là căn cứ để BIDV ghi nhận, xử lý và thực hiện giao dịch hợp lệ theo đúng đề nghị của khách hàng.

3. Sửa đổi:

BIDV có quyền thay đổi, bổ sung nội dung liên quan đến việc sử dụng các phương thức xác nhận giao dịch điện tử và công bố trên các kênh thông tin chính thức của BIDV theo khoản 2 Điều 6 nêu trên. Việc khách hàng tiếp tục sử dụng dịch vụ sau thời điểm các nội dung được sửa đổi, bổ sung có hiệu lực được hiểu là khách hàng đã đọc, hiểu và đồng ý với các nội dung sửa đổi, bổ sung đó.

PHẦN B. ĐIỀU KHOẢN, ĐIỀU KIỆN VỀ MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN THANH TOÁN

Điều 1. Phạm vi áp dụng

Điều khoản, điều kiện TKTT áp dụng đối với Khách hàng cá nhân mở và sử dụng TKTT tại quầy giao dịch của BIDV hoặc thông qua việc sử dụng phương tiện điện tử để kết nối với BIDV (bao gồm kênh của BIDV và kênh của đối tác có kết nối với hệ thống BIDV).

Điều 2. Giải thích từ ngữ

Trong Điều khoản, điều kiện TKTT này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:

Điều 3. Mở và sử dụng tài khoản thanh toán

Điều 4. Sử dụng dịch vụ tài khoản Chọn tên Như ý

Điều 5. Sử dụng dịch vụ tài khoản số đẹp (Tài khoản Như Ý)

Điều 6. Thu thập, sử dụng và cung cấp thông tin Khách hàng

Bằng việc mở và sử dụng tài khoản tại BIDV, Khách hàng đồng ý rằng BIDV sẽ thu thập, sử dụng và cung cấp Thông tin Khách hàng theo quy định của Bản điều khoản, điều kiện chung này và Bản điều khoản, điều kiện về bảo vệ và xử lý dữ liệu cá nhân.

Điều 7. Phí dịch vụ

Điều 8. Tiếp nhận và giải quyết tra soát, khiếu nại

Điều 9. Thông báo

Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của Khách hàng

Điều 11. Quyền và nghĩa vụ của BIDV

PHẦN C. ĐIỀU KHOẢN, ĐIỀU KIỆN VỀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ NGÂN HÀNG TRỰC TUYẾN VÀ HÌNH THỨC XÁC NHẬN

Điều 1. Phạm vi áp dụng

Điều khoản, điều kiện ngân hàng trực tuyến áp dụng đối với Khách hàng cá nhân/Hộ kinh doanh sử dụng dịch vụ ngân hàng trực tuyến của BIDV và các hình thức xác nhận mà BIDV cung cấp khi sử dụng dịch vụ. Trường hợp các dịch vụ ngân hàng trực tuyến của BIDV có quy định riêng theo từng loại giao dịch trực tuyến (nếu có) sẽ thực hiện theo các điều khoản, điều kiện riêng tương ứng khi Khách hàng đăng ký sử dụng.

Điều 2. Giải thích từ ngữ

Trong Điều khoản, điều kiện ngân hàng trực tuyến, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:

Điều 3. Đăng ký, hủy đăng ký, tạm khóa dịch vụ

Điều 4. Hạn mức giao dịch

Tùy theo quy định của pháp luật và chính sách của BIDV trong từng thời kỳ, BIDV quy định hạn mức giao dịch áp dụng chi tiết đối với từng hình thức xác nhận hoặc từng dịch vụ ngân hàng trực tuyến.

Điều 5. Mã đăng nhập, mật khẩu, thông tin sinh trắc học và thiết bị bảo mật, thiết bị cài đặt

Điều 6. Sử dụng dịch vụ ngân hàng trực tuyến

Điều 7. Ngày xử lý hiệu lực của các giao dịch

Thời gian ngừng giao dịch (cut-off time) đối với mỗi loại giao dịch trên kênh ngân hàng trực tuyến là khác nhau. Tùy theo quy định của BIDV, các giao dịch được phê duyệt sau cut-off time có thể bị từ chối xử lý hoặc được giữ trong hệ thống để chờ xử lý vào ngày làm việc tiếp theo. Trong các trường hợp hệ thống gặp lỗi đột xuất hoặc bảo trì định kỳ, BIDV thông báo cho Khách hàng qua các kênh thích hợp như trên website, OTT, giao diện ứng dụng hoặc tin nhắn phù hợp với từng tình huống.

Điều 8. Hình thức xác nhận đối với dịch vụ ngân hàng trực tuyến

Điều 9. Miễn trừ trách nhiệm

Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của Khách hàng

Điều 11. Quyền và nghĩa vụ của BIDV

PHẦN D. ĐIỀU KHOẢN, ĐIỀU KIỆN VỀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ NGÂN HÀNG QUA TỔNG ĐÀI

Điều 1. Phạm vi áp dụng

Điều khoản, điều kiện Tổng đài áp dụng đối với Khách hàng cá nhân sử dụng dịch vụ của BIDV (bao gồm việc Khách hàng liên hệ tổng đài qua các kênh hỗ trợ hoặc BIDV có thể chủ động liên hệ Khách hàng trong phạm vi cung cấp dịch vụ).

Điều 2. Giải thích từ ngữ

Điều 3. Phạm vi cung cấp dịch vụ tại Tổng đài

Thời gian hỗ trợ của các kênh thuộc Tổng đài được đăng tải trên website của BIDV theo từng thời kỳ.

Điều 4. Sử dụng dịch vụ qua Tổng đài

Điều 5. Đăng ký, sử dụng, phí và bảo mật thông tin dịch vụ Tổng đài trả lời tự động IVR

PHẦN E – ĐIỀU KHOẢN, ĐIỀU KIỆN VỀ CẤP HẠN MỨC TÍN DỤNG, PHÁT HÀNH VÀ SỬ DỤNG THẺ TÍN DỤNG

Điều 1. Phạm vi áp dụng

Điều khoản, điều kiện thẻ áp dụng đối với khách hàng cá nhân tại BIDV mở và sử dụng thẻ tín dụng phi vật lý thông qua ứng dụng VETC với hạn mức tín dụng được cấp dành riêng cho chi tiêu trên hệ sinh thái VETC. Nội dung Bản các điều khoản và điều kiện về cấp hạn mức tín dụng, phát hành và sử dụng Thẻ tín dụng (sau đây gọi tắt là “Bản các điều khoản và điều kiện thẻ”) dưới đây cùng với Đề nghị kiêm hợp đồng mở, sử dụng tài khoản thanh toán và đăng ký dịch vụ dành cho khách hàng cá nhân trên kênh ví VETC tạo thành một Hợp đồng (cấp hạn mức tín dụng thẻ) phát hành và sử dụng Thẻ tín dụng ràng buộc pháp lý giữa Chủ Thẻ và BIDV. Khi Chủ Thẻ giao kết Hợp đồng (thông qua việc ký trực tiếp vào Hợp đồng phát hành và sử dụng Thẻ tín dụng hoặc các hình thức chấp thuận khác được thể hiện trên Hợp đồng phát hành và sử dụng Thẻ tín dụng theo hướng dẫn của BIDV trong từng thời kỳ) có nghĩa là Chủ Thẻ đã đọc và đồng ý với nội dung Bản các điều khoản và điều kiện dưới đây đồng thời sẽ chịu sự ràng buộc bởi các điều khoản và điều kiện này.

Trừ những trường hợp đặc biệt được nêu rõ, nếu có bất kỳ mâu thuẫn nào giữa Bản các điều khoản và điều kiện thẻ này và các điều khoản và điều kiện khác áp dụng cho Thẻ tín dụng BIDV, Bản các điều khoản và điều kiện phát hành và sử dụng Thẻ này sẽ được ưu tiên áp dụng.

Điều 2. Giải thích từ ngữ

Trong hợp đồng này, các từ ngữ, từ viết tắt dưới đây được hiểu như sau:

Điều 3. Biện pháp bảo đảm

Điều 4. Hạn mức tín dụng (HMTD) và hạn mức sử dụng thẻ

Điều 5. Phát hành thẻ

Điều 6. Quản lý sử dụng thẻ

Điều 7. Giao kết hợp đồng khi phát hành thẻ bằng phương thức điện tử

Điều 8. Ghi nợ, ghi có vào tài khoản thẻ và nguyên tắc tính lãi, phí

Điều 9. Sao kê

Điều 10. Thanh toán cho tài khoản thẻ tín dụng

Điều 11. Tra soát khiếu nại

Điều 12. Nợ quá hạn

Điều 13. Khóa thẻ, tạm dừng giao dịch thẻ, từ chối thanh toán, chấm dứt sử dụng thẻ/hạn mức tín dụng thẻ và thu hồi thẻ

Điều 14. Thông báo

Điều 15. Luật điều chỉnh – Giải quyết tranh chấp

Điều 16. Sửa đổi bổ sung hợp đồng

Điều 17. Ngôn ngữ

Điều 18. Sự kiện vi phạm

Điều 19. Thu thập, sử dụng và bảo mật thông tin khách hàng

Bằng việc mở, sử dụng Thẻ và các dịch vụ của BIDV, KH đồng ý rằng BIDV sẽ thu thập, sử dụng và cung cấp Thông tin KH theo quy định của các Điều khoản, Điều kiện chung này phù hợp với quy định của Pháp luật từng thời kỳ.

Điều 20. Các thỏa thuận khác

Điều 21. Điều khoản thi hành


ĐIỀU KHOẢN VÀ ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA BIDV VỀ BẢO VỆ VÀ XỬ LÝ DỮ LIỆU CÁ NHÂN

1. GIẢI THÍCH TỪ NGỮ

1.1.BIDV”: là Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam

1.2.Dữ Liệu Cá Nhân”: là thông tin dưới dạng ký hiệu, chữ viết, chữ số, hình ảnh, âm thanh hoặc dạng tương tự trên môi trường điện tử gắn liền với một con người cụ thể hoặc giúp xác định một con người cụ thể và được quy định chi tiết tại Mục 3.1 Điều khoản và điều kiện chung về bảo vệ và xử lý dữ liệu cá nhân.

1.3. Điều khoản và điều kiện chung về bảo vệ và xử lý dữ liệu cá nhân (sau đây gọi tắt là “ĐKĐK về Bảo vệ DLCN” hoặc “ĐKĐK”) này là một phần không thể tách rời và cần được đọc, hiểu thống nhất với các hợp đồng, thỏa thuận, điều khoản, điều kiện và các văn kiện khác được xác lập giữa Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân và BIDV.

1.4.Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân”: là cá nhân được Dữ Liệu Cá Nhân phản ánh, bao gồm nhưng không giới hạn tất cả các khách hàng cá nhân có thông tin tại BIDV, các cá nhân có liên quan đến khách hàng tổ chức tại BIDV gồm người đại diện theo pháp luật, người đại diện theo ủy quyền, kế toán trưởng/người phụ trách kế toán, người được tổ chức giới thiệu giao dịch… (sau đây gọi chung là cá nhân liên quan trong tổ chức) có thông tin tại BIDV, khách hàng đang sử dụng sản phẩm, dịch vụ của BIDV và các cá nhân khác có liên quan theo quy định của BIDV từng thời kỳ, người lao động của BIDV, cổ đông và/hoặc các cá nhân khác có phát sinh quan hệ pháp lý với BIDV.

1.5.Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân’’: là một hoặc nhiều hoạt động tác động tới dữ liệu cá nhân, như: thu thập, ghi, phân tích, xác nhận, lưu trữ, chỉnh sửa, công khai, kết hợp, truy cập, truy xuất, thu hồi, mã hóa, giải mã, sao chép, chia sẻ, truyền đưa, cung cấp, chuyển giao, xóa, hủy dữ liệu cá nhân hoặc các hành động khác có liên quan.

1.6.Bên Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân”: Tùy từng trường hợp, Bên Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân có thể chính là BIDV hoặc là cá nhân, tổ chức thực hiện việc Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân thay mặt cho BIDV, thông qua một hợp đồng hoặc thỏa thuận với BIDV.

1.7.“Bên Kiểm Soát Dữ Liệu Cá Nhân”: là tổ chức, cá nhân quyết định mục đích và phương tiện xử lý dữ liệu cá nhân. Trong phạm vi của ĐKĐK về Bảo vệ DLCN này, Bên Kiểm Soát Dữ Liệu Cá Nhân có thể chính là BIDV.

1.8.Bên Kiểm Soát Và Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân”: là tổ chức, cá nhân đồng thời quyết định mục đích, phương tiện và trực tiếp xử lý dữ liệu cá nhân. Tùy từng trường hợp, Bên Kiểm Soát Và Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân có thể chính là BIDV.

1.9.Bên Thứ Ba”: là các cá nhân, tổ chức không thuộc BIDV ngoài Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân, Bên Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân, Bên Kiểm Soát Và Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân được phép xử lý dữ liệu cá nhân.

2. MỤC ĐÍCH VÀ PHẠM VI ÁP DỤNG

2.1. ĐKĐK về Bảo vệ DLCN này nhằm mục đích thông báo minh bạch đến Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân toàn bộ các thông tin liên quan đến việc Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân tại BIDV.

2.2. Đối tượng áp dụng: Bao gồm các đối tượng được đề cập tại Mục 1 – Giải thích từ ngữ Bản ĐKĐK về Bảo vệ DLCN này.

2.3. ĐKĐK về Bảo vệ DLCN này đề cập đến:

a) Loại Dữ Liệu Cá Nhân mà BIDV xử lý và cách thức mà BIDV thu thập Dữ Liệu Cá Nhân

b) Mục đích của việc Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân;

c) Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc xử lý Dữ Liệu Cá Nhân;

d) Cách thức xử lý Dữ Liệu Cá Nhân;

e) Thời gian xử lý dữ liệu cá nhân;

f) Chuyển Dữ Liệu Cá Nhân ra nước ngoài;

g) Hậu quả, thiệt hại không mong muốn có thể xảy ra;

h) Quyền và nghĩa vụ của Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân;

i) Cam kết và xác nhận của Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân;

j) Thông báo, cung cấp thông tin và hiệu lực thi hành

3. DỮ LIỆU CÁ NHÂN

3.1. Loại Dữ Liệu Cá Nhân

Để BIDV có thể Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân cho các mục đích quy định tại Mục 4.1 ĐKĐK về Bảo vệ DLCN này cũng như tuân thủ quy định của pháp luật liên quan khác, BIDV có thể Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân, bao gồm nhưng không giới hạn Dữ Liệu Cá Nhân tại thời điểm Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân và Dữ Liệu Cá Nhân được sửa đổi, bổ sung, cập nhật trong tương lai:

3.1.1. Dữ Liệu Cá Nhân cơ bản:

a) Họ, chữ đệm và tên khai sinh, tên gọi khác (nếu có);

b) Ngày, tháng, năm sinh; ngày, tháng, năm chết hoặc mất tích;

c) Giới tính;

d) Nơi sinh, nơi đăng ký khai sinh, nơi thường trú, nơi tạm trú, nơi ở hiện tại, quê quán, địa chỉ liên hệ;

e) Quốc tịch;

f) Hình ảnh cá nhân; thông tin có được từ các hệ thống an ninh, kể cả bản ghi lại hình ảnh của Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân trên hệ thống máy quay, camera giám sát tại các địa điểm kinh doanh/giao dịch của BIDV;

g) Số điện thoại, số chứng minh nhân dân, số định danh cá nhân (số căn cước công dân), số hộ chiếu, số giấy phép lái xe, số biển số xe, số mã số thuế cá nhân, số bảo hiểm xã hội, số thẻ bảo hiểm y tế;

h) Nghề nghiệp, nơi làm việc;

i) Tình trạng hôn nhân;

j) Thông tin về mối quan hệ gia đình (cha mẹ, con cái);

k) Thông tin về tài khoản số của cá nhân; dữ liệu cá nhân phản ánh hoạt động, lịch sử hoạt động trên không gian mạng;

l) Thông tin được thu thập tự động khi Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân sử dụng website, ứng dụng trên thiết bị di động và các phương tiện liên lạc khác của BIDV như địa chỉ IP, cookie(s), mã thiết bị…, sử dụng chữ ký số cá nhân trên các chương trình, ứng dụng của BIDV và các nguồn thông tin được truy cập;

m) Dữ liệu được tạo lập từ kết quả vận hành thẻ hoặc tài khoản thẻ, dữ liệu về cách thức Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân quản lý và sử dụng thẻ; hành vi, hành động, hoặc sở thích của Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân được thể hiện trên các nền tảng kỹ thuật số;

n) Các thông tin khác gắn liền với một con người cụ thể hoặc giúp xác định một con người cụ thể không thuộc Mục 3.1.2 bản ĐKĐK về Bảo vệ DLCN này (thông tin về chữ viết, chữ ký bao gồm cả chữ ký điện tử; thông tin về email, học vấn, bằng cấp, chứng chỉ…)

3.1.2. Dữ Liệu Cá Nhân nhạy cảm:

a) Quan điểm chính trị, quan điểm tôn giáo;

b) Thông tin liên quan đến nguồn gốc chủng tộc, nguồn gốc dân tộc;

c) Thông tin về tình trạng sức khoẻ và đời tư được ghi trong hồ sơ bệnh án, không bao gồm thông tin về nhóm máu;

d) Thông tin về đặc điểm di truyền được thừa hưởng hoặc có được của cá nhân;

e) Thông tin về thuộc tính vật lý và đặc điểm sinh học riêng của cá nhân;

f) Dữ liệu về tội phạm và hành vi phạm tội được thu thập, lưu trữ bởi các cơ quan thực thi pháp luật;

g) Thông tin Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, các tổ chức được phép khác, gồm: thông tin định danh Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân theo quy định của pháp luật, thông tin về tài khoản (bao gồm cả tài khoản riêng hay đồng sở hữu với bất kỳ bên nào khác), thông tin về tiền gửi, thông tin về tài sản gửi, thông tin về giao dịch, thông tin về tổ chức, cá nhân là bên bảo đảm tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán;

h) Thông tin về tài chính (thu nhập, lịch sử tín dụng, thông tin thuế,…);

i) Dữ liệu về vị trí của cá nhân được xác định qua dịch vụ định vị;

j) Các thông tin khác có liên quan đến việc điều hành, cung cấp và đánh giá các hoạt động, sản phẩm và dịch vụ của BIDV phù hợp với quy định của pháp luật;

k) Dữ liệu sinh trắc học (dấu vân tay, khuôn mặt, mống mắt, giọng nói và các yếu tố sinh trắc học khác);

l) Dữ liệu cá nhân khác được pháp luật quy định là đặc thù và cần có biện pháp bảo mật cần thiết.

3.2. Cách Thức Thu Thập Dữ Liệu Cá Nhân

a) BIDV hoặc bên xử lý dữ liệu của BIDV hoặc Bên Thứ Ba được phép xử lý dữ liệu cho BIDV có thể thu thập những dữ liệu cá nhân tại Mục 3.1 ĐKĐK về Bảo vệ DLCN này từ Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân khi Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân yêu cầu, hoặc trong quá trình BIDV cung cấp cho Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân bất kỳ sản phẩm và dịch vụ nào của BIDV và từ nhiều nguồn đa dạng, bao gồm nhưng không giới hạn:

(i) Thông qua quan hệ giữa Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân và BIDV, bao gồm nhưng không giới hạn ở thông tin mà Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân cung cấp qua các kênh đăng ký theo quy định của BIDV từng thời kỳ và/hoặc các tài liệu hỗ trợ giao dịch, khi Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân đăng ký, đăng nhập, xác thực giao dịch, tương tác qua các kênh tương tác khả dụng của BIDV hoặc Bên Thứ Ba để sử dụng sản phẩm, dịch vụ của BIDV hoặc để thực hiện các thỏa thuận giao dịch, bao gồm nhưng không giới hạn việc tham gia các chương trình khảo sát, chăm sóc, liên hệ, khiếu nại, các cuộc thi và chương trình khuyến mại dành cho Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân, sử dụng tính năng sinh trắc học trong việc nhận diện cá nhân và trong quá trình BIDV thẩm định tín dụng Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân;

(ii) Thông qua liên hệ trao đổi bằng lời nói và văn bản của Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân với BIDV và/hoặc các cá nhân/tổ chức được BIDV ủy quyền;

(iii) Từ nhà cung cấp dịch vụ, đối tác, đơn vị tư vấn của BIDV, bao gồm nhưng không giới hạn: bên thực hiện các khảo sát, truyền thông quảng cáo trên không gian số, tiếp thị, ngăn ngừa gian lận, tập hợp dữ liệu; bên hỗ trợ cơ sở hạ tầng và phương tiện công nghệ, thông tin, các ngân hàng đại lý, trung gian thanh toán của BIDV, các bên tham gia xử lý giao dịch, tổ chức hỗ trợ nhận biết, xác minh thông tin nhận biết, bên môi giới; các đối tác thương mại là các bên cung cấp sản phẩm, dịch vụ và các Bên Thứ Ba khác liên quan đến hoạt động kinh doanh của BIDV;

(iv) Từ các tổ chức/cá nhân có quan hệ với Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân, bao gồm nhưng không giới hạn: người phụ thuộc, người có liên quan theo quy định pháp luật, vợ/chồng, con, cha mẹ, anh chị em ruột, người giám hộ, người có quan hệ huyết thông, nuôi dưỡng, cấp dưỡng, bạn bè, người quen, bên nhận thanh toán, bên thụ hưởng, bên được bảo hiểm, người được ủy quyền, đối tác, khách hàng, người liên hệ trong các trường hợp khẩn cấp, người sử dụng lao động, đồng sở hữu tài khoản, bên cấp tín dụng, bên cung cấp biện pháp bảo đảm, đồng đối tác, đồng quản lý và đồng cổ đông hoặc cá nhân khác có liên quan của Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân mà BIDV phải thu thập thông tin để thực hiện các yêu cầu, cung cấp sản phẩm, dịch vụ cho Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân;

(v) Từ bất kỳ bên cung cấp báo cáo tín dụng, bên cung cấp thông tin tín dụng, bên chấm điểm tín dụng và các cơ quan thuộc chính phủ, nhà nước phù hợp với quy định của pháp luật;

(vi) Từ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hoặc các cơ quan có thẩm quyền khác tại Việt Nam hoặc ở nước ngoài;

(vii) Từ các file ghi âm, ghi hình lưu trữ từ hệ thống máy ghi âm/máy quay, camera giám sát tại các địa điểm kinh doanh/giao dịch, hệ thống tổng đài của BIDV và/hoặc hệ thống của Bên Thứ Ba;

(viii) Từ hoạt động phân tích về cách Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân sử dụng và quản lý (các) tài khoản/tiện ích của Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân tại các ngân hàng và/hoặc từ Bên Thứ Ba, từ các giao dịch mà Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân thực hiện và từ tài khoản thanh toán được thực hiện từ/đến (các) tài khoản/tiện ích của Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân, các hoạt động, hành vi của Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân bao gồm nhưng không giới hạn: thông tin về ứng dụng và thiết bị sử dụng, địa chỉ IP, phần mềm, hệ điều hành, định vị, loại trình duyệt, địa chỉ trang web giới thiệu hoặc ghé thăm từ các kênh tương tác khả dụng, các ứng dụng di động, các hoạt động tìm kiếm, tra cứu, sử dụng thông tin, thời gian và số lần kích hoạt, truy cập, các video được xem, hoạt động xem và tương tác với các nội dung quảng cáo, phản hồi, các phiên bản, các định dạng quảng cáo và các thông tin có liên quan (nếu có);

(ix) Thông qua các tập tin được tạo ra bởi trang mạng mà Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân truy cập (cookie(s)) hoặc các thiết bị/công cụ giám sát tương tự;

(x) Từ các nguồn cung cấp thông tin khác (bao gồm cả nguồn dữ liệu công khai, được phổ biến rộng rãi như trang thông tin điện tử, mạng xã hội, báo điện tử, báo in, nguồn dữ liệu của Bên Thứ Ba…) mà đối tượng, nội dung tiếp cận không hạn chế và phù hợp với quy định pháp luật.

b) Trường hợp khách hàng là tổ chức và trong quá trình sử dụng sản phẩm, dịch vụ của BIDV, tổ chức cung cấp dữ liệu cá nhân là cán bộ, nhân viên, người lao động... của tổ chức đó cho BIDV thì người đại diện hợp pháp của tổ chức có trách nhiệm đảm bảo việc cung cấp dữ liệu cá nhân cho BIDV xử lý phải được sự đồng ý của toàn bộ các Chủ thể Dữ Liệu Cá Nhân thuộc tổ chức đó.

c) Dữ Liệu Cá Nhân có thể được thu thập tại mạng lưới đơn vị kinh doanh thuộc BIDV, bởi các cá nhân thuộc mạng lưới BIDV và các hệ thống thông tin liên lạc, bao gồm nhưng không giới hạn ở website, dịch vụ ngân hàng điện tử, tổng đài, các cuộc hội thoại qua điện thoại cố định và điện thoại di động, thư điện tử, tin nhắn, phòng trò chuyện hoặc các phương tiện trao đổi thông tin khác của Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân.

4. XỬ LÝ DỮ LIỆU CÁ NHÂN

4.1. Mục đích xử lý Dữ Liệu Cá Nhân

Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân có thể được BIDV hoặc Bên Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân hoặc Bên Thứ Ba thực hiện để phục vụ một hoặc nhiều mục đích sau:

4.1.1.Đánh giá và cung cấp các sản phẩm, dịch vụ của BIDV/đối tác của BIDV cho ChủThể Dữ Liệu Cá Nhân , bao gồm nhưng không giới hạn:

a) Nhận biết, xác minh và duy trì thông tin chính xác về nhận biết Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân (KYC); tìm kiếm, xác minh và tiến hành các hoạt động kiểm tra về phòng chống rửa tiền, tài trợ khủng bố, tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt (bao gồm nhưng không giới hạn việc cung cấp thông tin cho các tổ chức tín dụng trong nước và ngoài nước nhằm mục đích xử lý giao dịch cho Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân), thông tin giao dịch, tài chính, tín dụng và các kiểm tra khác với Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân theo yêu cầu;

b) Đánh giá, xác định, thẩm định và phê duyệt việc cung cấp sản phẩm, dịch vụ qua các kênh đã đăng ký, đề nghị của Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân và/hoặc người liên quan của Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân;

c) Thẩm định, xây dựng và đánh giá mức độ tin cậy trong sử dụng sản phẩm, dịch vụ của Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân;

d) Cân nhắc việc cung cấp hoặc tiếp tục cung cấp bất kỳ sản phẩm, dịch vụ nào của BIDV và/hoặc sản phẩm, dịch vụ của đối tác mà BIDV lựa chọn hợp tác với Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân.

4.1.2.Thực thi các yêu cầu của Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân, thực hiện các nghĩa vụ trong hợp đồng, thỏa thuận, điều khoản, điều kiện và các văn kiện khác giữa BIDV và ChủThể Dữ Liệu Cá Nhân , chăm sóc khách hàng, bao gồm nhưng không giới hạn:

a) Thực hiện các nghĩa vụ theo hợp đồng, thỏa thuận về cung cấp sản phẩm, dịch vụ cho Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân;

b) Theo dõi, đôn đốc, đánh giá việc thực hiện nghĩa vụ của Chủ Thể Dữ Liệu với BIDV;

c) Chăm sóc, hỗ trợ, giải quyết vướng mắc, khiếu nại, khởi kiện của Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân;

d) Duy trì mối quan hệ tổng thể của BIDV với Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân, bao gồm nhưng không giới hạn: gửi thông báo, quảng cáo, hoạt động tiếp thị trực tiếp và gián tiếp; giới thiệu và hướng dẫn đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của BIDV và/hoặc sản phẩm, dịch vụ của đối tác; chăm sóc, khảo sát, đánh giá nhu cầu của Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân thông qua các hình thức liên hệ như: kênh thoại, thư điện tử, dịch vụ tin nhắn BSMS, OTT, …. hoặc xúc tiến các dịch vụ tài chính và các sản phẩm có liên quan đến Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân và nghiên cứu thị trường do BIDV hoặc đối tác trong và ngoài nước của BIDV thực hiện; thực hiện các chương trình khuyến mại, đổi quà, trao thưởng, trao quà tặng.

4.1.3. Hiểu về nhu cầu sử dụng sản phẩm, dịch vụ của Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân và cải thiện chất lượng cung ứng sản phẩm, dịch vụ của BIDV/đối tác của BIDV, bao gồm nhưng không giới hạn:

a) Hiểu rõ hơn về nhu cầu đầu tư, khẩu vị rủi ro, tình trạng tài chính hiện tại và tương lai của Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân;

b) Cải thiện, tăng cường, cá nhân hóa, xây dựng, phát triển hoặc cải thiện chất lượng sản phẩm, dịch vụ của BIDV bao gồm dịch vụ trực tuyến của BIDV và phát triển các sản phẩm, dịch vụ mới, chiến lược quảng cáo và tiếp thị hoặc các chiến lược khác của BIDV;

c) Tiến hành nghiên cứu thị trường, khảo sát và phân tích dữ liệu liên quan đến bất kỳ sản phẩm, dịch vụ nào của BIDV cung cấp tới Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân; cho phép tương tác giữa các Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân, giữa Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân và BIDV hay với các đối tác được liên kết;

d) Phân tích dữ liệu, thử nghiệm và nghiên cứu, giám sát và phân tích xu hướng và hoạt động của Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân trên các nền tảng của BIDV và/hoặc của đối tác liên kết với BIDV hiển thị các tính năng cá nhân hóa trải nghiệm của Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân như nhận diện sở thích, các ứng dụng yêu thích và thông tin quan tâm; cho phép cung cấp, giới thiệu các sản phẩm, dịch vụ của BIDV hoặc các đối tác của BIDV dựa trên nhu cầu, thói quen của Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân trong quá trình tương tác và/hoặc sử dụng sản phẩm, dịch vụ của BIDV; cải thiện trải nghiệm trực tuyến của khách hàng và đo lường hiệu quả của các hoạt động tiếp thị;

e) Giám sát, đảm bảo an toàn giao dịch, hỗ trợ, cảnh báo khách hàng kịp thời trong các tình huống khẩn cấp;

f) Thực hiện các hoạt động khác có liên quan đến việc cung cấp, vận hành và quản lý của BIDV đối với các sản phẩm, dịch vụ của BIDV và/hoặc để phát triển, nâng cao và tăng cường việc cung cấp các sản phẩm, dịch của BIDV tới các Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân nói chung; và các mục đích khác mà BIDV đánh giá là phù hợp tại từng thời kỳ.

4.1.4. Điều hành hoạt động kinh doanh và quản trị rủi ro nội bộ của BIDV, bao gồm nhưng không giới hạn:

a) Để đảm bảo mục đích kinh doanh hợp pháp của BIDV trong những trường hợp mà BIDV cho là cần thiết, bao gồm nhưng không giới hạn ở việc trao đổi thông tin với BIDV, các đối tác, nhà cung cấp dịch vụ cho BIDV;

b) Để nhập liệu, để kiểm tra tính đầy đủ và chính xác của dữ liệu mà Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân cung cấp cho BIDV và/hoặc thông tin BIDV nhập liệu trên hệ thống;

c) Để thực hiện tuân thủ với các thỏa thuận, hợp đồng giữa BIDV và các Bên Thứ Ba khác;

d) Để thực hiện các nghĩa vụ về báo cáo, tài chính, kế toán và thuế;

e) Để thực hiện các hoạt động có mục đích kiểm toán, quản lý rủi ro và tuân thủ;

f) Để phục vụ các yêu cầu trong hoạt động nội bộ của BIDV hoặc các đơn vị thành viên của BIDV (bao gồm việc phục vụ cho các mục đích quản lý tín dụng và rủi ro, quy hoạch và phát triển hệ thống/mạng lưới, kiểm toán và điều hành);

g) Để cung cấp cho các cơ quan, tổ chức cung cấp dịch vụ đánh giá tín nhiệm, thông tin tín dụng, chấm điểm tín dụng.

4.1.5. Tuân thủ quy định của pháp luật, điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên, bao gồm nhưng không giới hạn:

a) Để cung cấp cho các cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật;

b) Để thực hiện các nghĩa vụ và tuân thủ theo quy định của pháp luật (bao gồm nhưng không giới hạn văn bản quy phạm pháp luật, luật, nghị định, chỉ thị, công văn,…), các quy định/quy tắc/điều ước quốc tế mà BIDV phải tuân thủ và/hoặc yêu cầu của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền;

c) Để tạo dữ liệu, báo cáo và thống kê trên cơ sở yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hoặc cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

4.1.6. Phòng, chống và ngăn ngừa tội phạm, bao gồm nhưng không giới hạn:

a) Để đánh giá rủi ro, phân tích xu hướng, thống kê, lên kế hoạch, bao gồm phân tích xử lý dữ liệu về thống kê, giao dịch, tín dụng và phòng chống rửa tiền, tài trợ khủng bố, tài trợ vũ khí hủy diệt hàng loạt; để tạo lập và duy trì hệ thống chấm điểm tín dụng, đánh giá và duy trì dữ liệu về lịch sử tín dụng của Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân;

b) Để phát hiện, ngăn chặn và điều tra tội phạm, tấn công hoặc vi phạm bao gồm cả gian lận, rửa tiền, khủng bố, tài trợ vũ khí hủy diệt hàng loạt, hối lộ, tham nhũng hoặc trốn thuế.

4.1.7. Bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của BIDV và cộng đồng xã hội, bao gồm nhưng không giới hạn:

a) Để bảo vệ hoặc thực thi các quyền và lợi ích hợp pháp của BIDV, bao gồm quyền thu các khoản phí, thu hồi và xử lý các khoản nợ mà Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân đang nợ BIDV;

b) Để thực hiện trách nhiệm với cộng đồng, xã hội.

4.1.8.Tạo điều kiện thuận lợi cho việc sáp nhập, mua lại và thoái vốn của BIDV, bao gồm nhưng không giới hạn: Để thực hiện các giao dịch như chuyển giao, định đoạt, sáp nhập hoặc mua bán, trao đổi đối với hoạt động, tài sản của BIDV.

Khi chấp thuận bản ĐKĐK về Bảo vệ DLCN này, Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân đồng ý rằng BIDV được phép Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân (bao gồm các Dữ Liệu Cá Nhân tại thời điểm thu thập và các Dữ Liệu Cá Nhân được cập nhật trong tương lai) cho tất cả các mục đích nêu trên. Trường hợp xử lý Dữ Liệu Cá Nhân cho các mục đích khác ngoài các mục đích nêu trên, BIDV sẽ chỉ thực hiện theo thỏa thuận với Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân hoặc khi đạt được sự chấp thuận của Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân.

4.2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân

Nhằm thực hiện các mục đích và hoạt động Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân tại ĐKĐK về Bảo vệ DLCN này, BIDV có thể cung cấp, chia sẻ Dữ Liệu Cá Nhân cho các bên sau, bao gồm nhưng không giới hạn:

4.2.1. Các nhân viên, đơn vị thành viên của BIDV: Bất kỳ nhân viên, chi nhánh, phòng giao dịch, đơn vị trực thuộc, đơn vị thành viên nào thuộc BIDV; các công ty con, công ty liên doanh, công ty liên kết được BIDV xác định từng thời kỳ.

4.2.2. Bên Thứ Ba hỗ trợ xác minh thông tin ChủThể Dữ Liệu Cá Nhân:

a) Các đơn vị có chức năng cung cấp dịch vụ thông tin tín dụng, đánh giá tín nhiệm; các đơn vị chấm điểm tín dụng; các tổ chức xếp hạng tín dụng; công ty bảo hiểm; công ty môi giới bảo hiểm; và các nhà cung cấp dịch vụ khác về tín dụng;

b) Công ty cổ phần thông tin tín dụng Việt Nam (PCB), Trung tâm Thông tin tín dụng Quốc gia Việt Nam (CIC) hoặc bất kỳ cơ quan hoặc tổ chức nào được thành lập bởi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hoặc bất kỳ cơ quan nào khác có thẩm quyền đối với BIDV.

4.2.3. Cơ quan có thẩm quyền

a) Các cơ quan có thẩm quyền yêu cầu cung cấp thông tin theo quy định của pháp luật;

b) Bất kỳ tòa án, trọng tài, cơ quan tố tụng, thi hành án nào có thẩm quyền/được yêu cầu việc thực thi trách nhiệm từ BIDV;

c) Bất kỳ cá nhân, cơ quan có thẩm quyền hoặc cơ quan quản lý hoặc bên thứ ba mà BIDV được phép hoặc bắt buộc phải tiết lộ theo quy định của bất kỳ quốc gia nào hoặc theo bất kỳ hợp đồng hoặc cam kết nào khác giữa bên thứ ba và BIDV.

4.2.4. Nhà cung cấp dịch vụ cho BIDV và bên hợp tác cung cấp dịch vụ với BIDV

a) Bất kỳ nhà thầu, đại lý, bên cung cấp dịch vụ, nhà tư vấn hoặc các bên hợp tác với BIDV (bao gồm cả nhân viên, giám đốc, lãnh đạo); các tổ chức là bên bán, nhà cung cấp, các đối tác, đại lý bao gồm nhưng không giới hạn ở các công ty cung cấp các dịch vụ hỗ trợ cho các hoạt động kinh doanh của BIDV như: các tổ chức cung cấp dịch vụ về hành chính, thư từ, tiếp thị qua điện thoại, bán hàng trực tiếp, trung tâm gọi điện, quy trình kinh doanh, du lịch, thị thực, quản trị tri thức, quản trị nhân sự, xử lý dữ liệu, công nghệ thông tin, máy tính, thanh toán, thu hồi nợ, tham chiếu tín dụng và các kiểm tra lý lịch khác, nghiên cứu trị trường, mô hình hóa dữ liệu, đổi thưởng, lưu trữ và quản lý hồ sơ, nhập liệu, sàng lọc trước và xác minh, pháp lý, trang mạng hoặc phương tiện truyền thông xã hội, viễn thông, gửi tin nhắn hoặc gửi thư điện tử, kết nối mạng, điện thoại, cơ sở hạ tầng và hỗ trợ công nghệ, quản lý lực lượng lao động, báo cáo rủi ro, quyết định tín dụng, an toàn thông tin, duy trì phần mềm và giấy phép, trung tâm dữ liệu, hội thoại và hội thảo, các dịch vụ tư vấn, dịch vụ trung gian thanh toán, chuyển mạch và/hoặc các dịch vụ khác có liên quan đến, hoặc để hỗ trợ, cho việc vận hành hoạt động kinh doanh của BIDV;

b) Các tổ chức tham gia xử lý giao dịch cho Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân (bất kể đó là tổ chức được thành lập và hoạt động tại Việt Nam hay không);

c) Các đối tác kinh doanh, đối tác liên quan có hợp tác với BIDV để phát triển, cung cấp hoặc liên quan tới việc phát triển, cung cấp các sản phẩm, dịch vụ, triển khai các chương trình ưu đãi, khuyến mại của BIDV/đối tác của BIDV.

4.2.5. Cá nhân/tổ chức được ChủThể Dữ Liệu Cá Nhân ủy quyền

a) Các tổ chức, cá nhân khác được nhận dữ liệu theo chấp thuận/ủy quyền của Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân hoặc theo quy định pháp luật có liên quan (bên nhận thanh toán, bên thụ hưởng, người được chỉ định liên quan tới tài khoản, các ngân hàng trung gian, ngân hàng xác nhận, ngân hàng đại lý…);

b) Bất kỳ người nào được ủy quyền, cho phép bởi Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân về việc cung cấp các thông tin phục vụ giao dịch thay cho Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân.

4.2.6. Tổ chức tài chính, tổ chức trunggian, tổ chức thẻ, tổ chức chuyển mạch

Bất kỳ tổ chức tổ chức tín dụng, chi nhánh và đại lý ngân hàng nước ngoài, tổ chức tài chính, thương nhân, trung gian, các hiệp hội/tổ chức thẻ quốc tế, tổ chức chuyển mạch thẻ khác liên quan đến bất kỳ sản phẩm và dịch vụ nào do BIDV cung cấp cho Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân.

4.2.7. Bên Thứ Ba khác

a) Các bên liên quan khác mà BIDV thấy là cần thiết để đáp ứng, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân;

b) Các bên trong giao dịch mua hoặc bán nợ, tài sản của BIDV;

c) Bất kỳ cá nhân nào có ý định thanh toán bất kỳ khoản tiền chưa thanh toán nào trong bất kỳ (các) tài khoản nào của Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân với BIDV;

d) Cha mẹ, vợ chồng, con, người thừa kế hợp pháp của Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân trong trường hợp Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân đã chết, bị tuyên bố mất tích;

e) Các Bên Thứ Ba khác được thực hiện khi có sự chấp thuận của Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân;

f) Các Bên Thứ Ba đã được Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân chấp thuận khi sử dụng các sản phẩm, dịch vụ của BIDV.

4.3. Cách thức Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân

Tùy thuộc vào mục đích Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân, BIDV hoặc Bên Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân hoặc Bên Thứ Ba có thể áp dụng các cách thức xử lý phù hợp bao gồm nhưng không giới hạn ở các phương thức Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân tự động, thủ công hoặc các phương thức khác phù hợp với quy định của pháp luật và của BIDV từng thời kỳ.

4.4. Thời gian Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân

Tùy thuộc từng hoạt động cụ thể, Dữ Liệu Cá Nhân có thể được BIDV xử lý sau khi được cung cấp, thu thập và kết thúc khi hoàn thành việc xử lý dữ liệu phù hợp với mục đích thực hiện hoặc cho đến khi Dữ Liệu Cá Nhân đã được xóa theo quy định.

5. CHUYỂN DỮ LIỆU CÁ NHÂN RA NƯỚC NGOÀI

Nhằm thực hiện các mục đích Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân tại ĐKĐK về Bảo vệ DLCN này và các hợp đồng, thỏa thuận, văn bản khác đã xác lập với Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân, BIDV có thể phải cung cấp/chuyển Dữ Liệu Cá Nhân cho các Bên Thứ Ba liên quan của BIDV và các Bên Thứ Ba này có thể có trụ sở tại Việt Nam hoặc ngoài lãnh thổ Việt Nam. Khi thực hiện cung cấp/chuyển Dữ Liệu Cá Nhân ra nước ngoài (bao gồm nhưng không giới hạn ở hoạt động sử dụng không gian mạng, thiết bị, phương tiện điện tử hoặc các hình thức khác để chuyển Dữ Liệu Cá Nhân ra ngoài lãnh thổ Việt Nam), BIDV sẽ yêu cầu Bên Thứ Ba thu thập, lưu trữ Dữ Liệu Cá Nhân phù hợp với mục đích xử lý dữ liệu và có biện pháp bảo vệ Dữ Liệu Cá Nhân được cung cấp/chuyển giao. BIDV cam kết tuân thủ đầy đủ quy định, yêu cầu tuân thủ của pháp luật Việt Nam để bảo vệ an toàn cho Dữ Liệu Cá Nhân.

6. HẬU QUẢ, THIỆT HẠI KHÔNG MONG MUỐN CÓ THỂ XẢY RA

Việc Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân luôn tiềm ẩn rủi ro rò rỉ dữ liệu hoặc xử lý dữ liệu không phù hợp, bao gồm nhưng không giới hạn các sự kiện bất khả kháng, các sự cố về hệ thống, hạ tầng kỹ thuật của BIDV, hoặc phát sinh do lỗi của Bên Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân. BIDV nhận thức tầm quan trọng và trách nhiệm của việc bảo vệ Dữ Liệu Cá Nhân, cam kết áp dụng các biện pháp bảo vệ phù hợp theo quy định của pháp luật hiện hành và thường xuyên xem xét, cập nhật các biện pháp kỹ thuật tối ưu nhất để đảm bảo an toàn trong việc Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân, nỗ lực tối đa phòng ngừa rủi ro và hạn chế các hậu quả, thiệt hại không mong muốn có thể xảy ra, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân và của BIDV.

7. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CHỦ THỂ DỮ LIỆU CÁ NHÂN

7.1.Quyền của Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân

7.1.1. BIDV tôn trọng và nỗ lực để bảo vệ các quyền sau đây của Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân: (1) Quyền được biết; (2) Quyền đồng ý; (3) Quyền truy cập (bao gồm xem, chỉnh sửa hoặc yêu cầu chỉnh sửa Dữ Liệu Cá Nhân); (4) Quyền rút lại sự đồng ý; (5) Quyền xóa dữ liệu; (6) Quyền hạn chế xử lý dữ liệu; (7) Quyền cung cấp dữ liệu; (8) Quyền phản đối xử lý dữ liệu; (9) Quyền khiếu nại, tố cáo, khởi kiện; (10) Quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại; (11) Quyền tự bảo vệ.

7.1.2. Khi thực hiện các quyền của mình, Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân hiểu và đồng ý rằng:

a) BIDV duy trì thực hiện các biện pháp bảo vệ khỏi sự truy cập trái phép hoặc trái pháp luật và/hoặc sự phá hủy, mất, thiệt hại của Dữ Liệu Cá Nhân và cân nhắc quyền lợi chính đáng của Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân, khả năng và hệ thống của BIDV tại từng thời điểm. Bằng nỗ lực hợp lý, BIDV sẽ thực hiện yêu cầu hợp pháp và hợp lệ từ Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân trong khả năng và thời gian phù hợp với quy định pháp luật;

b) Các yêu cầu của Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân phải thực hiện theo quy trình, thủ tục, chi phí phát sinh do BIDV quy định; được tiếp nhận tại địa điểm giao dịch của BIDV hoặc các phương thức khác do BIDV quy định trong từng thời kỳ; được thực hiện trong khung giờ giao dịch và ngày làm việc theo quy định của BIDV;

c) Đối với quyền Rút lại sự đồng ý, hạn chế và phản đối Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân, Xóa Dữ Liệu Cá Nhân, Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân hiểu và đồng ý rằng:

(i) Chủ Thể Dữ Liệu đồng ý rằng việc thực hiện việc chấm dứt và/hoặc hạn chế Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân thực hiện bởi Bên Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân không phải là BIDV sẽ hoàn toàn phụ thuộc vào các hành động cần thiết và phù hợp của Bên Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân đó. Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân đồng ý miễn trừ cho BIDV khỏi tất cả các tranh chấp hay trách nhiệm liên quan tới việc Bên Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ, kịp thời các yêu cầu hợp lệ của Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân dẫn tới Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân phải gánh chịu hoặc có nguy cơ sẽ phải gánh chịu thiệt hại (nếu có), trừ trường hợp BIDV truyền tải không kịp thời và không đúng, đầy đủ nội dung yêu cầu hợp lệ tới Bên Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân đó.

(ii) Việc rút lại Sự Đồng Ý, yêu cầu hạn chế và/ hoặc phản đối Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân không làm ảnh hưởng tới tính hợp pháp của việc Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân mà BIDV và/ hoặc Bên Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân đã thực hiện trước thời điểm BIDV và/hoặc Bên Xử Lý Dữ Liệu hoàn tất việc chấm dứt và/hoặc hạn chế Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân.

d) Vì mục đích bảo mật, Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân có thể cần phải đưa ra yêu cầu của mình bằng văn bản hoặc sử dụng phương pháp khác để chứng minh và xác thực danh tính của Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân. BIDV có thể yêu cầu Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân xác minh, xác thực danh tính trước khi xử lý yêu cầu của Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân;

e) Đối với yêu cầu xem, chỉnh sửa Dữ Liệu Cá Nhân, Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân hiểu và đồng ý rằng trong một số trường hợp vì lý do kỹ thuật, khả năng đáp ứng của hệ thống, cơ sở hạ tầng của BIDV yêu cầu xác minh Dữ Liệu Cá Nhân trước khi chỉnh sửa theo quy định pháp luật, hoặc vì lý do khác có thể làm ảnh hưởng và hạn chế lại phạm vi các loại Dữ Liệu Cá Nhân, cách thức mà Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân có thể truy cập xem và chỉnh sửa.

7.2. Nghĩa vụ của Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân

a) Tự bảo vệ Dữ Liệu Cá Nhân của mình; yêu cầu các tổ chức, cá nhân khác có liên quan bảo vệ Dữ Liệu Cá Nhân của mình;

b) Tôn trọng, bảo vệ Dữ Liệu Cá Nhân của người khác;

c) Cung cấp đầy đủ, chính xác dữ liệu cá nhân khi đồng ý cho phép xử lý Dữ Liệu Cá Nhân;

d) Tham gia tuyên truyền, phổ biến kỹ năng bảo vệ Dữ Liệu Cá Nhân;

e) Thực hiện quy định của pháp luật về bảo vệ Dữ Liệu Cá Nhân và tham gia phòng, chống các hành vi vi phạm quy định về bảo vệ Dữ Liệu Cá Nhân;

f) Thông báo ngay tới BIDV nếu phát hiện hoặc nghi ngờ Dữ Liệu Cá Nhân của bản thân bị lộ, có thể dẫn tới rủi ro trong quá trình sử dụng dịch vụ, hoặc bất kỳ vi phạm nào về bảo vệ Dữ Liệu Cá Nhân theo ĐKĐK về Bảo vệ DLCN này mà Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân có thể nhận biết được.

g) Thường xuyên kiểm tra trên trang thông tin điện tử chính thức của BIDV để cập nhật và thực hiện theo bất kỳ thay đổi nào (nếu có) liên quan đến chính sách bảo vệ Dữ Liệu Cá Nhân tại ĐKĐK về Bảo vệ DLCN này. Nếu Chủ Thể Dữ liệu Cá Nhân không đồng ý với các sửa đổi, bổ sung do BIDV đưa ra, Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân có trách nhiệm thông báo với BIDV để thỏa thuận chấm dứt việc sử dụng các dịch vụ liên quan.

h) Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.

8.CAM KẾT VÀ XÁC NHẬN CỦA CHỦ THỂ DỮ LIỆU CÁ NHÂN

8.1.Bằng việc ký và ghi rõ họ tên, hoặc điểm chỉ vào bản ĐKĐK về bảo vệ DLCN hoặc ký và ghi rõ họ tên, điểm chỉ vào Hợp đồng/thỏa thuận/biểu mẫu sử dụng sản phẩm dịch vụ của BIDV có tham chiếu đến bản ĐKĐK về bảo vệ DLCN này, hoặc (ii) gửi email xác nhận, hoặc (iii) gửi SMS theo cú pháp BIDV đề nghị, hoặc (iv) gọi/trả lời điện thoại ghi âm với BIDV, hoặc (v) xác nhận đồng ý trên ứng dụng ngân hàng điện tử, hoặc thông qua các phương thức xác nhận khác do BIDV quy định trong từng thời kỳ, Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân xác nhận đã đọc, hiểu rõ toàn bộ nội dung và đồng ý các điều khoản, điều kiện tại bản ĐKĐK về bảo vệ DLCN này. Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân đồng ý rằng BIDV chỉ thông báo tới Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân trước khi BIDV Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân và không cần thực hiện thông báo lại tại các lần Xử Lý Dữ Liệu tiếp theo.

8.2.Đồng ý cho phép BIDV thực hiện một hoặc đồng thời nhiều hoạt động Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân với (các) Dữ Liệu Cá Nhân được nêu tại Mục 3.1 bản ĐKĐK này, nhằm phục vụ các mục đích được nêu tại Mục 4.1.

8.3.Đồng ý cho BIDV được cung cấp các Dữ Liệu Cá Nhân cho tổ chức, cá nhân quy định tại Mục 4.2 trong các trường hợp: (i) Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân đã tự nguyện cung cấp các thông tin về Dữ Liệu Cá Nhân; (ii) BIDV cung cấp Dữ Liệu Cá Nhân cho các Bên Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân theo quy định của pháp luật có liên quan; (iii) BIDV cung cấp Dữ Liệu Cá Nhân để thuê Bên Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân thực hiện một, một số hoạt động nhằm các mục đích quy định tại Mục 4.1 bản ĐKĐK này; (iii) BIDV cung cấp Dữ Liệu Cá Nhân cho Bên Kiểm Soát Dữ Liệu Cá Nhân để phục vụ giao dịch giữa Bên Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân và Bên Kiểm Soát Dữ Liệu Cá Nhân; (iv) các Dữ Liệu Cá Nhân của Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân đã được công khai trên các phương tiện đại chúng mà bất kỳ ai cũng có thể tiếp cận.

8.4.Đồng ý rằng BIDV có quyền Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân mà không cần sự đồng ý của Chủ Thể Dữ Liệu Cá nhân trong các trường hợp sau:

(i) Ứng phó với tình huống khẩn cấp để bảo vệ tính mạng, sức khỏe hoặc sự an toàn của Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân hoặc cá nhân khác;

(ii) Dữ Liệu Cá Nhân đã được công khai theo quy định pháp luật;

(iii) Trong trường hợp tình trạng khẩn cấp về quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội, thảm họa lớn, dịch bệnh nguy hiểm; khi có nguy cơ đe dọa an ninh, quốc phòng nhưng chưa đến mức ban bố tình trạng khẩn cấp; phòng, chống bạo loạn, khủng bố, phòng, chống tội phạm và vi phạm pháp luật;

(iv) Để thực hiện nghĩa vụ theo hợp đồng của Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan theo quy định của pháp luật;

(v) Để phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước đã được quy định theo pháp luật chuyên ngành (như các yêu cầu về thời hạn lưu trữ theo quy định pháp luật, các quy định về an toàn, bảo mật hệ thống thông tin trong hoạt động ngân hàng…);

(vi) Dữ Liệu Cá Nhân được xử lý bởi cơ quan nhà nước có thẩm quyền với mục đích phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước theo quy định pháp luật;

(vii) Dữ Liệu Cá Nhân được xử lý nhằm phục vụ yêu cầu pháp lý, nghiên cứu khoa học, thống kê theo quy định của pháp luật.

8.5.Đồng ý rằng BIDV có quyền từ chối yêu cầu của Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân trong một số trường hợp:

(i) Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân không thực hiện đúng trình tự, thủ tục do BIDV hướng dẫn; hoặc,

(ii) Khi BIDV không thể xác định được danh tính của Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân hoặc không thể xác minh được tính chính xác, đầy đủ của Dữ Liệu Cá Nhân và/hoặc Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân không cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ các giấy tờ, tài liệu để xác minh danh tính, tính chính xác, đầy đủ của Dữ Liệu Cá Nhân; hoặc,

(iii) Trong trường hợp BIDV đánh giá có dấu hiệu giả mạo, gian lận, vi phạm về bảo vệ Dữ Liệu Cá Nhân; hoặc,

(iv) Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân không chấp nhận đối với quy định tại điểm c, Mục 7.1.2 bản ĐKĐK này; hoặc,

(v) Quy định pháp luật không cho phép thực hiện yêu cầu của Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân.

8.6.Đồng ý ủy quyền để BIDV thay mặt Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân thực hiện các thủ tục cần thiết (nếu có) trong trường hợp Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân thông qua Bên Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân, Bên Thứ Ba, bao gồm nhưng không giới hạn việc ký giấy tờ, gửi thông báo xác nhận việc Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân đồng ý cho phép Xử Lý Dữ Liệu tới Bên Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân.

8.7.Đã được BIDV giải thích rõ ràng, chi tiết và Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân nhận thức đầy đủ rằng việc Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân của BIDV và/ hoặc Bên Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân trước thời điểm hiệu lực của ĐKĐK về Bảo vệ DLCN này (nếu có) là phù hợp với quy định pháp luật, không có tranh chấp.

8.8.Khi cung cấp Dữ Liệu Cá Nhân của một bên thứ ba (bao gồm nhưng không giới hạn ở thông tin của những cá nhân liên quan trong tổ chức, người phụ thuộc, người có liên quan khác theo quy định pháp luật, vợ/chồng, con và/ hoặc cha mẹ và/ hoặc người giám hộ, bạn bè, bên thụ hưởng, người được ủy quyền, đối tác, người liên hệ trong các trường hợp khẩn cấp hoặc cá nhân khác của Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân) cho BIDV, Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân cam đoan, bảo đảm và chịu trách nhiệm rằng Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân đã cung cấp thông tin đầy đủ, chính xác và có được sự đồng ý/chấp thuận hợp pháp của bên thứ ba đó để BIDV xử lý các Dữ Liệu Cá Nhân cho các mục đích được nêu tại ĐKĐK về Bảo vệ DLCN này và theo quy định của pháp luật có liên quan, bao gồm nhưng không giới hạn việc: các Dữ Liệu Cá Nhân liên quan tới trẻ em từ đủ 7 tuổi trở lên phải có sự đồng ý của chính trẻ em và sự đồng ý của cha, mẹ hoặc người giám hộ theo quy định, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác; Dữ Liệu Cá Nhân liên quan tới người bị tuyên bố mất tích, đã chết phải được sự chấp thuận của vợ, chồng hoặc con thành niên hoặc của cha, mẹ của người đó, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân đồng ý rằng BIDV không có trách nhiệm phải thẩm định về tính hợp pháp, hợp lệ của sự đồng ý/chấp thuận này và việc xuất trình các bằng chứng chứng minh tính chân thực, chính xác của các Dữ Liệu Cá Nhân đã kê khai khi BIDV có yêu cầu thuộc trách nhiệm của Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân. BIDV được miễn trách và được yêu cầu bồi thường các thiệt hại, chi phí liên quan khi Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân không thực hiện đúng nội dung quy định tại Mục này.

8.9.Hiểu rõ về việc bất kỳ Dữ Liệu Cá Nhân nào cũng không chỉ gắn liền với từng sản phẩm, dịch vụ cụ thể mà đều có thể được sử dụng nhằm mục đích cung cấp nhiều sản phẩm, dịch vụ tới Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân, bao gồm cả các sản phẩm dịch vụ trong tương lai.

8.10.Đã được BIDV giải thích và nhận thức đầy đủ, rõ ràng rằng mặc dù BIDV đã áp dụng các biện pháp đảm bảo an toàn cần thiết, tuy nhiên, quá trình Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân vẫn có thể xảy ra những sự kiện, hành động ngoài khả năng kiểm soát hợp lý của BIDV và có thể dẫn tới những hậu quả, thiệt hại không mong muốn cho Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân. Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân đã nhận thức rõ về các rủi ro tiềm ẩn và hậu quả, trách nhiệm của các Bên có liên quan khi xảy ra các sự cố, hành vi vi phạm như được quy định tại ĐKĐK về Bảo vệ DLCN này.

8.11.Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân đồng ý rằng: trường hợp theo đánh giá hợp lý của BIDV nhận thấy có thể tiềm ẩn những hậu quả pháp lý và/hoặc thiệt hại phát sinh do việc thực hiện yêu cầu rút lại Sự Đồng Ý, yêu cầu hạn chế và/hoặc phản đối Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân của Chủ Thể Dữ Liệu, BIDV có quyền cân nhắc và quyết định đơn phương chấm dứt cung cấp một, một số hoặc toàn bộ các Dịch Vụ và/hoặc Thỏa Thuận Giao Dịch, đồng thời hoặc ngay sau thời điểm hoàn tất việc chấm dứt và/hoặc hạn chế Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân.

8.12.Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân có trách nhiệm thanh toán tất cả các chi phí phát sinh trong quá trình Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân, bao gồm nhưng không giới hạn các loại phí do BIDV niêm yết về cung cấp Dữ Liệu Cá Nhân, chỉnh sửa Dữ Liệu Cá Nhân xuất phát từ lỗi của Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân, các chi phí trong trường hợp Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân rút lại sự đồng ý, yêu cầu hạn chế và hoặc phản đối việc Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân; trừ trường hợp pháp luật hoặc quy định của BIDV có quy định khác. Phương thức và thời điểm thanh toán các loại chi phí theo quy định của BIDV và quy định pháp luật từng thời kỳ.

8.13.Cam kết của Người đại diện hợp pháp của tổ chức

(i) Người đại diện hợp pháp của tổ chức cam kết về việc đã thu thập một cách hợp pháp ý kiến đồng ý của các Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân liên quan trong tổ chức có đăng ký sử dụng dịch vụ tại BIDV (sau đây gọi là Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân liên quan trong tổ chức), chấp thuận việc tổ chức cung cấp thông tin Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân liên quan trong tổ chức cho BIDV lưu trữ, xử lý nhằm mục đích thực hiện hợp đồng, thỏa thuận ký kết giữa BIDV và tổ chức.

(ii) Người đại diện hợp pháp của tổ chức cam kết lưu trữ bằng chứng về việc các Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân liên quan trong tổ chức đồng ý ủy quyền cho tổ chức cung cấp dữ liệu cá nhân cho BIDV và xuất trình bằng chứng này cho BIDV trong trường hợp BIDV hoặc cơ quan có thẩm quyền yêu cầu.

9. THÔNG BÁO VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN

9.1.Thông báo của Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân cho BIDV chỉ được xem là BIDV đã nhận nếu thông báo đó được gửi bằng hình thức văn bản cho BIDV trong giờ làm việc, ngày làm việc và được BIDV xác nhận là đã nhận. Các văn bản thông báo được gửi đến BIDV ngoài giờ làm việc được BIDV xem là nhận vào bất kỳ thời điểm nào của ngày làm việc tiếp theo.

9.2.Trừ khi có quy định rõ ràng khác trong ĐKĐK về Bảo vệ DLCN, tất cả các thông báo và thông tin của BIDV cho Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân theo ĐKĐK về Bảo vệ DLCN có thể gửi đi bằng một trong các phương thức như sau: (i) đường bưu điện, (ii) giao tận tay, (iii) fax, (iv) điện thoại, tin nhắn điện thoại tới số điện thoại mà Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân đã đăng ký; (v) thư điện tử tới hộp thư Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân đã đăng ký; (vi) đăng tải công khai trên trang thông tin điện tử của BIDV (http://www.bidv.com.vn) hoặc bất kỳ hình thức thông báo nào do BIDV quyết định không trái với quy định pháp luật. Các bên đồng ý rằng việc thông báo bằng tin nhắn, thư điện tử, fax hoặc các hình thức thông báo điện tử khác theo Luật Giao dịch điện tử là một hình thức thông báo bằng văn bản.

9.3.Trường hợp Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân có bất kỳ câu hỏi nào liên quan đến chính sách bảo vệ Dữ Liệu Cá Nhân tại ĐKĐK về Bảo vệ DLCN này, vui lòng liên hệ với BIDV tại Chi nhánh/ Phòng giao dịch gần nhất hoặc gọi điện đến Trung tâm Chăm sóc khách hàng BIDV theo số hotline 1900 9247.

10. HIỆU LỰC THI HÀNH

10.1.ĐKĐK về Bảo vệ DLCN này tạo thành một thỏa thuận thống nhất, không tách rời và có giá trị pháp lý tương đương với các Thỏa thuận giao dịch/Điều khoản Điều kiện mà BIDV giao kết với Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân.

10.2.Bằng việc đồng ý với ĐKĐK về Bảo vệ DLCN này, Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân thừa nhận đã đọc, hiểu rõ và hoàn toàn đồng ý với toàn bộ nội dung của bản ĐKĐK về Bảo vệ DLCN. Trường hợp không đồng ý với ĐKĐK về Bảo vệ DLCN này hoặc chỉ đồng ý với một phần của ĐKĐK về Bảo vệ DLCN này, Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân có quyền gửi văn bản tới BIDV để nêu rõ các phần không đồng ý, khi đó BIDV có quyền xem xét tiếp tục cung cấp sản phẩm/dịch vụ hoặc từ chối cung cấp sản phẩm/dịch vụ hoặc chấm dứt các hợp đồng/thỏa thuận giao dịch, tùy theo chính sách của BIDV và quy định pháp luật từng thời kỳ.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

VĂN BẢN XÁC NHẬN

(Về việc Đồng ý đối với hoạt động Xử lý dữ liệu cá nhân của KHCN tại BIDV)

Tôi với vai trò là Chủ Thể Dữ Liệu Cá nhân xác nhận rằng:

  1. Tôi đã được BIDV thông báo, cung cấp, hướng dẫn, giải thích đầy đủ về bản Điều khoản và Điều kiện chung của BIDV về bảo vệ và xử lý dữ liệu cá nhân (tại địa chỉ đường link: www.bidv.com.vn/vn/an-toan-bao-mat phần Bảo vệ dữ liệu cá nhân hoặc truy cập mã QR code in phía dưới), Bao gồm các nội dung cụ thể liên quan đến việc cung cấp, xử lý, lưu trữ và bảo vệ dữ liệu cá nhân, quyền và nghĩa vụ của Tôi với vai trò là Chủ Thể Dữ Liệu Cá nhân.
  2. Tôi hiểu và đồng ý rằng:
    1. Tôi đã đọc, hiểu rõ và hoàn toàn đồng ý với các quy định tại Điều khoản và Điều kiện chung của BIDV về bảo vệ và xử lý dữ liệu cá nhân, bao gồm nhưng không giới hạn nội dung về: Loại Dữ Liệu Cá Nhân; Cách thức thu thập Dữ Liệu Cá Nhân; Quyền và Nghĩa vụ của Chủ Thể Dữ Liệu Cá Nhân và các nội dung khác được quy định tại Điều khoản và Điều kiện chung của BIDV về bảo vệ và xử lý dữ liệu cá nhân bao gồm các Mục đích xử lý dữ liệu.

    Với tư cách Chủ Thể Dữ Liệu Cá nhân, tôi tự nguyện lựa chọn như sau (Vui lòng đánh dấu vào cột “Đồng ý” hoặc “Không đồng ý”):

    Mục đích xử lý dữ liệu
    1. Mục đích xử lý dữ liệu cá nhân cần thiết để BIDV có thể cung cấp, cải tiến sản phẩm, dịch vụ ngân hàng, quản lý rủi ro và tuân thủ quy định pháp luật, bao gồm: Đồng ý Không đồng ý
    • Định danh, xác minh khách hàng và tuân thủ pháp luật;
    • Cung cấp, quản lý, cải thiện chất lượng sản phẩm, dịch vụ và trải nghiệm khách hàng;
    • Bảo đảm an toàn giao dịch và phòng chống rủi ro;
    • Quản trị rủi ro, tín dụng và vận hành nội bộ;
    • Cung cấp thông tin cho cá nhân, cơ quan, tổ chức theo quy định pháp luật và các hợp đồng, thỏa thuận;
    • Thực hiện nghĩa vụ báo cáo và nghĩa vụ tài chính;
    • Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của khách hàng và BIDV;
    • Thực hiện các giao dịch tổ chức lại doanh nghiệp;
    • Chăm sóc, hỗ trợ, xử lý theo yêu cầu của Chủ thể dữ liệu;
    • Xử lý dữ liệu cá nhân trên nền tảng Xử lý dữ liệu lớn, Trí tuệ nhân tạo và Vũ trụ ảo.

    2. Mục đích xử lý dữ liệu cá nhân nhằm xây dựng, tổ chức các hoạt động truyền thông, xã hội và cộng đồng (Lựa chọn này giúp khách hàng có thể được trải nghiệm và tận hưởng đầy đủ quyền lợi và ưu đãi từ BIDV)

    Lưu ý: Khách hàng có thể thay đổi các lựa chọn tại bất kỳ điểm giao dịch nào của BIDV trên toàn quốc hoặc qua tổng đài hỗ trợ 24/7: 1900 9247

    Đồng ý Không đồng ý
    - Hoạt động xã hội và cộng đồng
    - Hoạt động truyền thông, sự kiện và quảng bá thương hiệu
    1. Tôi chịu trách nhiệm cập nhật các quy định về điều kiện, điều khoản tại Điều khoản và Điều kiện chung của BIDV về bảo vệ và xử lý dữ liệu cá nhân được sửa đổi theo từng thời kỳ tại trang điện tử chính thức của BIDV.
    2. Nội dung chỉnh sửa/rút lại sự đồng ý/phản đối xử lý dữ liệu/yêu cầu xóa dữ liệu… không ảnh hưởng đến tính hợp pháp của việc xử lý dữ liệu đã được thực hiện trước thời điểm BIDV và/hoặc Bên xử lý dữ liệu cá nhân hoàn tất việc chấm dứt và/hoặc hạn chế xử lý dữ dữ liệu cá nhân.
  3. Các vấn đề chưa được nêu trong Văn bản này được thực hiện theo Điều khoản và Điều kiện chung của BIDV về bảo vệ và xử lý dữ liệu cá nhân (truy cập mã QR in bên cạnh), do BIDV ban hành và niêm yết trên website www.bidv.com.vn và các văn bản pháp luật liên quan.

XÁC NHẬN CỦA CHỦ THỂ DỮ LIỆU

Tôi đồng ý cho BIDV xử lý dữ liệu cá nhân của Tôi theo các mục đích mà Tôi đã tự nguyện tích chọn tại mục 2 Văn bản này. Trên cơ sở đã được BIDV cung cấp đầy đủ thông tin, Tôi xác nhận đã đọc, hiểu rõ và hoàn toàn đồng ý với Điều khoản và Điều kiện chung của BIDV về bảo vệ và xử lý dữ liệu cá nhân do BIDV ban hành và niêm yết trên website.

Tôi cam kết cập nhật các quy định về điều kiện, điều khoản tại bản Điều khoản và Điều kiện chung của BIDV về bảo vệ và xử lý dữ liệu cá nhân được sửa đổi theo từng thời kỳ được công bố tại trang điện tử chính thức của BIDV. Việc Tôi tiếp tục sử dụng tài khoản và các dịch vụ liên quan sau khi các Bản điều khoản, điều kiện này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế được hiểu là Tôi hoàn toàn chấp thuận các nội dung sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó và đồng ý chịu sự ràng buộc bởi các điều khoản, điều kiện đã được cập nhật.

BIỂU PHÍ VÀ HẠN MỨC GIAO DỊCH

1. Biểu phí

Dịch vụ Mục phí Mức phí áp dụng (chưa bao gồm VAT) Đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng (X)
Phát hành thẻPhí phát hành lần đầuMiễn phíx
Phát hành thẻPhí phát hành lại (do hỏng, mất)100.000
Phát hành thẻPhí phát hành nhanhKhông áp dụng
Phát hành thẻPhí trả thẻ về địa chỉKhông áp dụng
Quản lý thẻPhí thường niênMiễn PTN năm đầu, các năm tiếp theo thu 0 VND cho đến khi chốt chính sách kinh doanhx
Phạt chậm trảPhí (phạt) chậm thanh toán4% số tiền chậm thanh toán, tối thiểu 100.000 VNDx
Xử lý yêu cầu khách hàngPhí tại quầy/ lần
Xử lý yêu cầu khách hàngPhí chấm dứt sử dụng thẻ theo yêu cầu của KH100.000 VND/lần (Trường hợp khách hàng được hưởng ưu đãi miễn phí thường niên năm đầu tiên, khi yêu cầu chấm dứt sử dụng thẻ trong vòng 12 tháng kể từ ngày phát hành thẻ: Phí chấm dứt sử dụng thẻ bằng phí thường niên của loại thẻ được phát hành)
Xử lý yêu cầu khách hàngPhí cấp hạn mức tín dụng tạm thời/thay đổi hạn mức tín dụng/thay đổi hình thức thế chấp50.000/lầnx
Xử lý yêu cầu khách hàngPhí xác nhận Hạn mức tín dụng thẻ100.000/lần
Xử lý yêu cầu khách hàngPhí tra soát (trường hợp KH khiếu nại sai)80.000/lần
Xử lý yêu cầu khách hàngPhí cấp sao kê chi tiết tài khoản theo yêu cầu chủ thẻ50.000/lần
Xử lý yêu cầu khách hàngPhí cấp bản sao chứng từ giao dịch
Xử lý yêu cầu khách hàngTại đại lý/Đơn vị chấp nhận thẻ của BIDV20.000/bản
Trả gópPhí trả góp linh hoạt (Phí thu chủ thẻ khi đăng ký trả góp trực tiếp với BIDV). Phí được thu trên giá trị giao dịch chuyển đổi trả góp của KH tương ứng với các mức:
Trả góp3 tháng2%
Trả góp6 tháng3,55%
Trả góp9 tháng4,55%
Trả góp12 tháng6%
Lãi suấtLãi suất21%x

2. Hạn mức giao dịch

Hạn mức thanh toán hàng hoá dịch vụTổng số tiền giao dịch theo ngàyTối đa 200% hạn mức tín dụng
Hạn mức thanh toán hàng hoá dịch vụSố lần giao dịch theo ngàyKhông giới hạn
Hạn mức thanh toán hàng hoá dịch vụSố tiền/ giao dịchTối đa 100% hạn mức tín dụng
Hạn mức ứng/ rút tiền mặt tại ATM/POSHạn mức ứng tiền theo thẻ0
Hạn mức ứng/ rút tiền mặt tại ATM/POSSố tiền giao dịch theo ngày0
Hạn mức ứng/ rút tiền mặt tại ATM/POSSố lần giao dịch theo ngày0
Hạn mức ứng/ rút tiền mặt tại ATM/POSSố tiền/ giao dịch0